Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "buổi chiều" (1)
buổi chiều

Tiếng Anh
Danh từevening
Buổi họp sẽ được bắt đầu vào 2 giờ chiều
The meeting begins at 2 p.m.
Từ liên quan "buổi chiều" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "buổi chiều" (4)
cảnh buổi sáng đẹp hơn buổi chiều
The view in the morning is more beautiful than in the afternoon
Buổi chiều là thời gian tự do tham quan.
The afternoon is free time for sightseeing.
Buổi chiều là thời gian tự do di chuyển.
The afternoon is free time.
Các em nhỏ thích thả diều vào buổi chiều.
